UTILS.
100% trong trình duyệt
🖥️

Máy tính PPI / mật độ điểm ảnh

Tính PPI, dot pitch, megapixel và tỷ lệ khung hình của màn hình từ độ phân giải và kích thước đường chéo.

Về công cụ này

Tính mật độ điểm ảnh của một màn hình và các con số liên quan từ độ phân giải và kích thước đường chéo, tất cả trong trình duyệt của bạn. Nhập số điểm ảnh ngang và dọc và kích thước màn hình đường chéo tính bằng inch để thấy PPI, dot pitch, tổng megapixel và tỷ lệ khung hình cập nhật trực tiếp.

Đường chéo tính bằng điểm ảnh là √(rộng² + cao²); PPI (điểm ảnh mỗi inch) là đường chéo đó chia cho kích thước đường chéo tính bằng inch. Dot pitch là 25.4 / PPI milimét, tổng megapixel là rộng × cao ÷ 1.000.000, và tỷ lệ khung hình rút gọn rộng : cao theo ước chung lớn nhất của chúng. Ví dụ 1920 × 1080 trên màn hình 24 inch cho √(1920² + 1080²) ≈ 2202.9 px, nên 2202.9 / 24 ≈ 91.79 PPI, tỷ lệ 16:9 và khoảng 2.07 MP.

Tiện lợi để so sánh màn hình, laptop và điện thoại, hoặc kiểm tra xem một màn hình có sắc nét kiểu 'Retina' ở khoảng cách xem của bạn hay không.

Câu hỏi thường gặp

PPI được tính như thế nào?
Lấy đường chéo tính bằng điểm ảnh, √(rộng² + cao²), và chia cho kích thước màn hình đường chéo tính bằng inch. Vậy 1920×1080 ở 24 inch là khoảng 91.79 PPI.
Dot pitch là gì?
Khoảng cách giữa các tâm điểm ảnh. Nó là 25.4 mm mỗi inch chia cho PPI, nên PPI cao hơn nghĩa là dot pitch nhỏ hơn và hình ảnh sắc nét hơn.
Tỷ lệ khung hình được tìm ra như thế nào?
Chiều rộng và chiều cao tính bằng điểm ảnh được chia cho ước chung lớn nhất của chúng, rút gọn 1920:1080 thành 16:9 chẳng hạn.
PPI có giống DPI không?
Nói lỏng lẻo thì có với màn hình — PPI đo mật độ điểm ảnh trên màn hình, còn DPI đúng ra chỉ số chấm của máy in. Người ta thường dùng hai thuật ngữ này thay thế cho nhau.

Công cụ khác