UTILS.
Riêng tư ngay từ đầu

Công cụ Toán học

Máy tính toán học trực tuyến miễn phí chạy ngay trong trình duyệt của bạn — phần trăm, giá trị trung bình và thống kê, ƯCLN và BCNN, số nguyên tố và giai thừa, phương trình bậc hai, hình học, lượng giác và nhiều hơn nữa, với kết quả tức thì.

Toán thường ngày và phần trăm

Trung bình, thống kê và tổ hợp

Số nguyên tố, ước số và dãy số

Giải và rút gọn phương trình

x²

Giải phương trình bậc hai

Giải ax² + bx + c = 0 với biệt thức, nghiệm thực hoặc phức và đỉnh parabol.

x³

Bộ Giải Phương Trình Bậc Ba

Giải ax³+bx²+cx+d=0 tìm cả ba nghiệm bằng phương pháp Cardano và phương pháp lượng giác, kèm biệt thức và số nghiệm thực.

🔢

Bộ Giải Hệ Phương Trình Tuyến Tính

Giải hệ phương trình tuyến tính 2x2 và 3x3 bằng quy tắc Cramer, hiển thị x, y, z, định thức và loại nghiệm.

🟰

Trình giải phương trình (Giải x)

Giải phương trình bậc nhất, bậc hai hoặc bậc cao hơn nhập dưới dạng VT = VP theo x, kèm lời giải từng bước và mọi nghiệm thực và phức.

✨

Rút gọn biểu thức

Gộp các hạng tử đồng dạng và rút gọn một biểu thức đại số về dạng đa thức chuẩn tắc đơn giản nhất, ví dụ 2x + 3x − 4 + 1 thành 5x − 3.

🧩

Máy tính phân tích đa thức thành nhân tử

Phân tích một đa thức một biến thành các nhân tử bậc nhất và bất khả quy, ví dụ x² − 5x + 6 thành (x − 2)(x − 3), kèm các bước GCF và nghiệm.

📐

Máy tính khai triển & FOIL

Nhân ra các tích của nhị thức và đa thức, ví dụ (x+3)(x−2) hoặc (2x−1)³, thành dạng khai triển chuẩn kèm phân tích FOIL.

⬜

Máy tính hoàn thành bình phương

Viết lại một tam thức bậc hai ax² + bx + c thành dạng đỉnh a(x − h)² + k, cho đỉnh, trục đối xứng, và các bước hoàn thành bình phương.

√

Bộ Rút Gọn Căn Bậc Hai / Căn Thức

Rút gọn một căn bậc hai hoặc căn bậc n về dạng căn thức đơn giản nhất như 6√2, hiển thị hệ số bên ngoài, biểu thức dưới căn và giá trị thập phân.

xⁿ

Máy tính lũy thừa & căn

Tính lũy thừa, căn bậc n và logarit với ba máy tính nhỏ trực tiếp.

🔢

Máy tính Logarit

Tính logarit theo cơ số bất kỳ (10, e, 2 hoặc tùy chọn) hoặc phản logarit của nó, với log₁₀, ln và log₂ hiển thị cạnh nhau.

Hình học: diện tích, thể tích và khoảng cách

△

Máy tính tam giác vuông

Giải tam giác vuông từ hai cạnh đã biết bằng định lý Pythagoras.

▱

Máy tính diện tích & chu vi

Tính diện tích và chu vi của hình chữ nhật, tam giác, hình tròn và hình thang.

◯

Máy tính hình tròn

Giải hình tròn từ bất kỳ một số đo nào: bán kính, đường kính, chu vi hoặc diện tích.

◳

Máy tính thể tích

Tính thể tích và diện tích bề mặt của hình lập phương, hình cầu, hình trụ, hình nón hoặc hình hộp.

🧊

Máy Tính Diện Tích Bề Mặt

Tìm diện tích bề mặt toàn phần và xung quanh của hình lập phương, hộp, cầu, trụ, nón, chóp vuông hay lăng trụ tam giác từ kích thước.

△°

Công cụ giải tam giác

Giải mọi tam giác từ SSS, SAS, ASA hoặc AAS bằng định lý sin và cosin.

⬡

Máy tính diện tích đa giác

Tính diện tích và chu vi của mọi đa giác từ tọa độ các đỉnh của nó.

⬡

Máy Tính Đa Giác Đều

Tìm diện tích, chu vi, trung đoạn, bán kính ngoại tiếp, góc trong và góc ngoài cùng số đường chéo của một đa giác đều.

📐

Máy Tính Đường Chéo

Tìm đường chéo của hình chữ nhật, hình vuông hay hộp 3D, hoặc lấy chiều rộng và chiều cao của màn hình từ đường chéo và tỷ lệ khung hình.

↦

Khoảng cách giữa hai điểm

Tính khoảng cách Euclid và Manhattan, trung điểm và độ dốc giữa hai điểm 2D.

📍

Máy Tính Khoảng Cách 3D

Tính khoảng cách đường thẳng và trung điểm giữa hai điểm trong không gian 3D, cùng các độ chênh x, y và z.

📍

Máy tính trung điểm

Tìm trung điểm của một đoạn thẳng 2D hoặc 3D và độ dài của nó, hoặc giải ngược điểm cuối bị thiếu từ trung điểm và một điểm cuối đã biết.

Lượng giác, vectơ và ma trận

Khám phá các danh mục khác