UTILS.
100% trong trình duyệt
🔥

Công cụ tính nhiệt dung riêng (Q=mcΔT)

Giải nhiệt lượng, khối lượng, nhiệt dung riêng hoặc độ biến thiên nhiệt độ từ Q = mcΔT, kèm mẫu có sẵn cho các chất thường gặp.

Để trống đúng một ô để giải ra ô đó.

Về công cụ này

Công cụ tính nhiệt dung riêng là công cụ miễn phí, chạy ngay trong trình duyệt, áp dụng phương trình nhiệt lượng kế Q = mcΔT và giải ra đại lượng nào — nhiệt lượng, khối lượng, nhiệt dung riêng hoặc độ biến thiên nhiệt độ — mà bạn để trống. Một danh sách các chất thường gặp (nước, nước đá, hơi nước, ethanol, nhôm, sắt, đồng, vàng, chì, không khí) điền sẵn nhiệt dung riêng giúp bạn, hoặc bạn có thể chuyển sang giá trị tùy chỉnh.

Toàn bộ phép tính chạy cục bộ trong trình duyệt mà không có gì được tải lên, nên các số đo của bạn được giữ riêng tư trên thiết bị. Kết quả hiển thị bằng jun cùng với giá trị tương đương theo kilôjun và calo, và tự tính lại tức thời khi bạn sửa bất kỳ ô nào.

Nhiệt lượng Q tính bằng jun (J), khối lượng m bằng gam (g), nhiệt dung riêng c bằng J/g°C, và độ biến thiên nhiệt độ ΔT bằng độ Celsius (bằng đúng về số với kelvin đối với một hiệu). Các giá trị nhiệt dung riêng có sẵn là xấp xỉ gần nhiệt độ phòng; nước lấy là 4.186 J/g°C và phép quy đổi calo dùng calo nhiệt hóa 4.184 J.

Câu hỏi thường gặp

Công cụ này dùng đơn vị nào?
Nhiệt lượng bằng jun (J), khối lượng bằng gam (g), nhiệt dung riêng bằng J/g°C, và ΔT bằng °C (bằng độ lớn với một biến thiên kelvin). Vậy đun nóng 100 g nước thêm 20°C ở 4.186 J/g°C hấp thụ Q = 100 × 4.186 × 20 = 8372 J.
Các mẫu chất có sẵn lấy từ đâu?
Đó là các nhiệt dung riêng tiêu chuẩn gần nhiệt độ phòng theo J/g°C: nước 4.186, nước đá 2.09, hơi nước 2.01, ethanol 2.44, nhôm 0.897, sắt 0.449, đồng 0.385, vàng 0.129, chì 0.128, và không khí khô 1.005. Chọn Tùy chỉnh để tự nhập.
Tôi có thể giải độ biến thiên nhiệt độ hoặc khối lượng không?
Có. Để trống một trong bốn ô bất kỳ. Trống ΔT cho Q ÷ (m·c), trống khối lượng cho Q ÷ (c·ΔT), và trống nhiệt dung riêng cho Q ÷ (m·ΔT); các ô còn lại phải khác 0 để tránh chia cho 0.
Calo và kilôjun được hiển thị thế nào?
Các ô kết quả quy đổi giá trị jun: kilôjun là jun ÷ 1000, và calo dùng calo nhiệt hóa, jun ÷ 4.184.

Công cụ khác