UTILS.
100% trong trình duyệt
💧

Bộ chuyển đổi PPM ⇄ Độ mol

Chuyển đổi giữa phần triệu và độ mol cho một dung dịch bằng khối lượng mol và khối lượng riêng, kèm đầu ra mg/L và µg/mL.

Nhập nồng độ đã biết, khối lượng mol và khối lượng riêng dung dịch.

Về công cụ này

Chuyển đổi một nồng độ giữa phần triệu (ppm) và độ mol (mol/L) bằng khối lượng mol của chất tan và khối lượng riêng của dung dịch. Với các dung dịch nước loãng, khối lượng riêng mặc định là 1.0 g/mL. Mọi chuyển đổi chạy trong trình duyệt của bạn.

Độ mol được tìm bằng M = ppm × ρ / (1000 × Mr), và phần triệu bằng ppm = M × Mr × 1000 / ρ, trong đó ρ là khối lượng riêng theo g/mL và Mr là khối lượng mol theo g/mol. Công cụ cũng báo cáo nồng độ dưới dạng mg/L (bằng ppm × ρ) và µg/mL, giống hệt về số với mg/L.

Chọn bạn đang giải cho độ mol hay ppm, nhập giá trị đã biết, khối lượng mol và khối lượng riêng, và kết quả cập nhật ngay lập tức. Điều này tiện lợi cho pha loãng trong phòng thí nghiệm, các chỉ số chất lượng nước và tính toán liều lượng.

Câu hỏi thường gặp

ppm và độ mol liên hệ với nhau thế nào?
Chúng liên kết qua khối lượng mol và khối lượng riêng: M = ppm × ρ / (1000 × Mr). Sắp xếp lại, ppm = M × Mr × 1000 / ρ, trong đó ρ là g/mL và Mr là g/mol.
Tại sao khối lượng riêng lại quan trọng?
Phần triệu là một tỷ lệ khối lượng (mg trên kg dung dịch) trong khi độ mol là trên lít dung dịch, nên khối lượng riêng chuyển đổi giữa khối lượng và thể tích. Với các dung dịch gốc nước loãng ρ ≈ 1.0 g/mL và ppm rất gần với mg/L.
ppm có giống mg/L không?
Ở khối lượng riêng 1.0 g/mL chúng bằng nhau. Tổng quát hơn mg/L = ppm × ρ, và µg/mL giống hệt về số với mg/L, nên cả ba mô tả cùng một nồng độ ở các đơn vị khác nhau.
Có gì được tải lên không?
Không. Việc chuyển đổi là một công thức nhỏ chạy hoàn toàn trong trình duyệt của bạn, nên các giá trị bạn nhập vẫn ở trên thiết bị của bạn.

Công cụ khác